Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
bồi dưỡng


fortifier; donner plus de force; revigorer
Tự bồi dưỡng bằng thức ăn bổ
se fortifier par des aliments nourrissants
former; éduquer
Bồi dưỡng thế hệ cách mạng cho đời sau
former une génération de révolutionnaires pour l'avenir



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.